(자기) tự bản thân, chỉ bản thân theo cách nói khiêm nhường
(자기의) của bản thân, theo cách nói khiêm nhường.
theo ý của mình
chỉ nghĩ đến bản thân mình.
đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, cách nói khiêm nhường, tự hạ thấp mình của (나) (con, cháu, em)
chỉ sở hữu của nhân xưng ngôi thứ nhất, cách nói khiêm nhường của (나의) (của con, cháu, em).
theo suy nghĩ của tôi (con, cháu, em).
위 내용에 대한 저작권 및 법적 책임은 자료 제공사 또는 글쓴이에 있으며 Kakao의 입장과 다를 수 있습니다.